Tải điện tử một chiều công suất cao, điện áp cao JH150V600A-6KW
☆ Dải điện áp: 0–150 V ☆ Dải dòng điện: 0–600 A ☆ Dải công suất: 0–6 kW ☆ Tải động tốc độ cao, tần số tối đa lên đến 20 kHz ☆ Chức năng mô phỏng dạng sóng tải tùy ý ☆ Chức năng thử nghiệm xả pin năng lượng ☆ Chức năng kiểm tra OCP nhanh chóng ☆ Có thể lập trình chuyển đổi giữa nhiều nhóm tải ☆ Đo lường điện áp, dòng điện và công suất với độ chính xác cao ☆ Công nghệ điều khiển ARM, tốc độ truyền thông nhanh ☆ Tương thích với nhiều lệnh giao tiếp của các sản phẩm cùng loại, giúp tích hợp hệ thống đơn giản hơn ☆ Bốn chế độ tải tĩnh: điện áp không đổi, dòng điện không đổi, điện trở không đổi và công suất không đổi ☆ Được trang bị chức năng bảo vệ quá áp, quá dòng, quá công suất, quá nhiệt và đảo chiều dòng điện ☆ Giao diện giao tiếp RS‑232C/GPIB
- Mô tả sản phẩm
-
I. Đặc điểm chức năng:
☆ Dải điện áp: 0~150V
☆ Dải dòng điện: 0~600A
☆ Phạm vi công suất: 0~6KW
☆ Tải động tốc độ cao, tần số tối đa đạt 20 kHz
☆ Chức năng mô phỏng dạng sóng tải tùy ý
☆ Chức năng thử nghiệm xả pin động lực
☆ Chức năng kiểm tra OCP nhanh chóng
☆ Có thể lập trình để chuyển đổi giữa nhiều nhóm tải
☆ Đo lường điện áp, dòng điện và công suất với độ chính xác cao
☆ Công nghệ điều khiển ARM, tốc độ truyền thông nhanh
☆ Tương thích với nhiều lệnh truyền thông của các sản phẩm cùng loại, giúp tích hợp hệ thống trở nên đơn giản hơn
☆ Bốn chế độ tải tĩnh: điện áp không đổi, dòng điện không đổi, điện trở không đổi và công suất không đổi
☆ Có các chức năng bảo vệ quá áp, quá dòng, quá công suất, quá nhiệt và bảo vệ ngược chiều.
☆ Giao diện truyền thông RS-232C/GPIB
II. Thông số kỹ thuật:
Kiểu máy JH150V600A-6KW Công suất 600W 6000W Điện áp L:16V H:150V Dòng điện 0~60A 0~600A Chế độ dòng điện cố định Phạm vi 0~60A 0~600A Độ phân giải 1mA 10mA Độ chính xác 0,1%+0,1%F0S 0,2%+0,1%FS Chế độ điện trở cố định Phạm vi 0,025Ω~100Ω 0,125Ω~500Ω Độ phân giải 16 bits 16 bit Độ chính xác 23mS+0,39% 365μS+0,39% Chế độ điện áp cố định Phạm vi 1~150V Độ phân giải 2.29mV Độ chính xác 0,05% ± 0,1%FS Chế độ công suất định mức Phạm vi 12~63000W Độ phân giải 72mW Độ chính xác 0,5% ± 0,5%FS Chế độ đo lường động Chu kỳ T1&T2 0.025-10mS 1mS-30S Độ phân giải 1uS 1mS Độ chính xác 1uS+100ppm 1mS+100ppm Độ dốc tăng và giảm 20mA-2.4A/uS 240mA-24A/uS Độ chính xác của hệ số góc 10%±20µS Thời gian tăng nhỏ nhất 24 µs (thông thường) Phạm vi dòng điện 0~60A 0~600A Độ phân giải 1mA 10mA Độ chính xác của dòng điện 0,4%FS Đo lường Đo điện áp Phạm vi 0~16V 0~150V Độ phân giải 0.24mV 2.29mV Độ chính xác 0,05% + 0,1%FS Đo dòng điện Phạm vi 0~60A 0~600A Độ phân giải 1mA 12mA Độ chính xác 0,1%+0,1%FS Đo lường công suất Phạm vi 0~600W 0~6000W Độ chính xác 0,5%+0,5%FS Ngắn mạch Kiểm tra ngắn mạch Dòng điện 60A 600A Khác Kích thước (mm) 425(R) X 355(C) X 662(S) Trọng lượng 68Kg
Từ khóa: tủ sạc xả pin, tủ sạc xả pin lithium, thiết bị thử nghiệm sạc xả pin natri, thiết bị thử nghiệm sạc xả pin trạng thái rắn, hệ thống thử nghiệm sạc xả pin lithium, máy thử nghiệm sạc xả pin lithium, tủ phân dung pin lithium, hệ thống thử nghiệm sạc xả pin động lực, hệ thống thử nghiệm sạc xả bộ pin lithium
Sản phẩm liên quan
Nhận báo giá