Tủ kiểm tra phân dung pin dạng mềm hình vuông JH5V60A-48CH
Thiết bị này chủ yếu được sử dụng trong các công đoạn hóa thành và phân dung của pin hình vuông/pin túi mềm, đồng thời thu thập các dữ liệu như điện áp, dòng điện của cell pin trong quá trình sạc, sau đó lưu trữ cục bộ và truyền tải để xử lý, qua đó thực hiện việc truy vết dữ liệu phân dung của cell pin. Thiết bị có các đặc điểm nổi bật như tỏa nhiệt thấp, tiết kiệm năng lượng, mô-đun hóa và kích thước nhỏ gọn. Thiết bị bao gồm các cấu phần cơ bản như mô-đun tủ nguồn, mô-đun bàn ép và phần mềm giám sát nền tảng.
- Mô tả sản phẩm
-
Thiết bị này chủ yếu được sử dụng trong các công đoạn sạc–xả, hóa thành và phân dung của pin hình vuông/pin dạng túi mềm; đồng thời thu thập các dữ liệu như điện áp, dòng điện của cell pin trong quá trình sạc, sau đó lưu trữ cục bộ và truyền tải để xử lý, qua đó đảm bảo khả năng truy vết dữ liệu phân dung của cell pin. Thiết bị có các đặc điểm nổi bật như tỏa nhiệt thấp, tiết kiệm năng lượng, mô-đun hóa và kích thước nhỏ gọn. Thiết bị bao gồm các cấu phần cơ bản như mô-đun tủ nguồn, mô-đun bàn ép và phần mềm giám sát nền tảng.
Số thứ tự
Dự án
Tham số
1
Quy cách
5V60A-48CH
2
Hệ số công suất của toàn máy
93%
3
Hiệu quả mạng lưới cung ứng
70-85%
4
Hệ số méo hài tổng của điện áp
<5%
5
Điện áp sạc
DC 0,1~5V
6
Điện áp phóng điện
DC 5~1,5V
7
Dòng điện sạc
DC 0,1~60A
8
Dòng điện phóng
DC 0,1~60A
9
Độ chính xác điện áp
±(0,05%RD + 0,05%FS)
10
Độ chính xác của dòng điện
±(0,05%RD + 0,05%FS)
11
Độ phân giải điện áp
1mV
12
Độ ổn định điện áp
≤0,1%
13
Độ phân giải dòng điện
1mA
14
Độ ổn định của dòng điện
≤0,1%
15
Phạm vi và độ chính xác của phép đo thời gian
0~999999H, độ chính xác ±0,1%
16
Khoảng thời gian lưu trữ dữ liệu
1. Điện áp: 1 mV; 2. Dòng điện: 1 mA; 3. Thời gian: 1 s
17
Thời gian lưu trữ dữ liệu ngoại tuyến
≥1 giờ
18
Số kênh
48
19
Thiết lập bước công việc
Sạc dòng điện không đổi, sạc điện áp không đổi, sạc kết hợp dòng điện và điện áp không đổi (CC/CV), sạc công suất không đổi
Xả dòng điện không đổi, xả điện áp không đổi, xả công suất không đổi, xả trở kháng không đổi, để yên
20
Điều kiện kết thúc bước công nghệ
Cường độ dòng điện, điện áp, thời gian, dung lượng
21
Số bước công việc tối đa được thiết lập
64
22
Số lượng thiết lập vòng lặp tối đa
256
23
Đường cong hiển thị
Đường cong dòng điện, đường cong điện áp, đường cong dung lượng
24
Phương thức bảo vệ
Quá dòng, thiếu dòng, quá áp, thiếu áp, quá dung lượng, dòng rò;
25
Thống kê dữ liệu
Điện áp mạch hở, điện áp trung bình, thời gian hoạt động, dòng điện, dung lượng và dung lượng giai đoạn của từng tế bào pin tại mỗi công đoạn; các đường cong chi tiết cùng dữ liệu của từng công đoạn; thống kê số lượng tế bào pin trong từng dải dung lượng, v.v.
26
Tốc độ kiểm tra định kỳ
1S
27
Phương thức hiệu chuẩn dòng điện
Sử dụng đồ gá hiệu chuẩn để hiệu chuẩn (tùy chọn), chu kỳ hiệu chuẩn 6 tháng
28
Chức năng phân loại
Có (được phân loại thông qua phần mềm máy tính chủ)
29
Phạm vi nhiệt độ bảo đảm độ chính xác của dòng điện
25±10℃
30
Tổng công suất nguồn điện
≤14,4 kW
31
Nguồn điện hoạt động
AC 380V±10%/ 50Hz
Từ khóa: tủ sạc xả pin, tủ sạc xả pin lithium, thiết bị thử nghiệm sạc xả pin natri, thiết bị thử nghiệm sạc xả pin trạng thái rắn, hệ thống thử nghiệm sạc xả pin lithium, máy thử nghiệm sạc xả pin lithium, tủ phân dung pin lithium, hệ thống thử nghiệm sạc xả pin động lực, hệ thống thử nghiệm sạc xả bộ pin lithium
Sản phẩm liên quan
Nhận báo giá