Tủ kiểm tra phân dung pin dạng gói mềm hình trụ JH5V30A–256CH
▇ Tính năng sạc/xả độc lập cho từng kênh, cho phép thiết lập các điều kiện sạc/xả riêng biệt, linh hoạt và tiện lợi. ▇ Phần mềm mạnh mẽ, giao diện người dùng thân thiện. ▇ Cổng đầu ra kiểu bốn dây, độ chính xác cao. ▇ Thiết kế theo mô-đun, dễ dàng bảo trì. ▇ Khởi động bằng mã QR, thuận tiện cho thao tác và truy xuất nguồn gốc.
- Mô tả sản phẩm
-
I. Đặc điểm kỹ thuật
▇ Tính năng độc lập từng điểm, cho phép thiết lập các điều kiện sạc/xả riêng biệt cho từng kênh, linh hoạt và tiện lợi.
▇ Phần mềm có tính năng mạnh mẽ, giao diện người dùng thân thiện.
▇ Cổng đầu ra bốn dây, độ chính xác cao.
▇ Thiết kế theo nguyên lý mô-đun, dễ dàng bảo trì.
▇ Quét mã để khởi động, thuận tiện cho thao tác và truy xuất nguồn gốc.
II. Thông số kỹ thuật chính:
Số thứ tự
Quy cách mẫu mã
JH5V30A-256CH
1
Số kênh đầu ra
256CH
2
Phương thức liên lạc
Cổng mạng CAN/LAN
3
Phương thức thử nghiệm
Tương thích (điểm đơn/lưu lượng tổng thể), khởi động bằng quét mã/ khởi động bằng chạm
4
Loại pin
Tương thích với thử nghiệm pin túi mềm/pin hình trụ
5
Điện áp sạc
DC 0,1~5V
6
Điện áp phóng điện
DC 5~1,5V
7
Dòng điện sạc
DC 0,1~30A
8
Dòng điện phóng
DC 0,1~30A
9
Độ chính xác điện áp
±(0,05%RD + 0,05%FS)
10
Độ chính xác của dòng điện
±(0,05%RD + 0,05%FS)
11
Độ phân giải điện áp
1mV
12
Độ ổn định điện áp
≤0,1%
13
Độ phân giải dòng điện
1mA
14
Độ ổn định của dòng điện
≤0,1%
15
Phạm vi công suất đầu ra
0~38,4W
16
Trở kháng đầu vào
≧10 MΩ
17
Nguồn điện đầu vào
AC 380V±10%/ 50Hz
18
Độ chính xác công suất
±(0,05%RD + 0,05%FS)
19
Hiệu suất hồi năng lượng
70%–85% (phụ thuộc vào dung lượng pin và tổn thất trên dây nối liên quan)
20
Phạm vi thiết lập thời gian
Có thể thiết lập tùy ý trong khoảng từ 0 đến 9.999 phút, với các đơn vị thời gian tùy chọn là giờ (h), phút (min) và giây (s), độ phân giải 1 giây.
21
Độ phân giải thời gian
1s
22
Phương thức ghi chép
Thời gian ghi nhận sạc, thời gian ghi nhận xả, thời gian ghi nhận tĩnh, thời gian ghi nhận toàn cục
23
Tần số ghi nhận
1S~65535S
24
Chế độ sạc
Sạc dòng điện không đổi, sạc điện áp không đổi, sạc kết hợp dòng điện và điện áp không đổi (CC/CV), sạc công suất không đổi
25
Điều kiện dừng sạc
Điện áp, cường độ dòng điện, thời gian, dung lượng
26
Chế độ phóng điện
Xả dòng điện không đổi, xả điện áp không đổi, xả công suất không đổi, xả dòng điện – điện áp không đổi (CC/CV), xả trở kháng không đổi
27
Điều kiện ngắt phóng điện
Điện áp, cường độ dòng điện, thời gian, dung lượng
28
Chức năng bảo vệ
Bảo vệ điện áp đầu vào nguồn: bảo vệ chống nối ngược, bảo vệ quá áp, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá nhiệt.
Khôi phục dữ liệu bất thường;
Chức năng bảo vệ chống nối ngược pin;
4. Phần mềm tích hợp chức năng bảo vệ quá áp, thiếu áp, quá dòng, thiếu dòng và quá tải; phạm vi giá trị bảo vệ cho điện áp và dòng điện có thể được cài đặt; sau khi xảy ra sự cố, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo và ghi lại thông tin.
29
Số bước công tác của chu trình đơn
≤9999, có chức năng lặp lồng.
30
Thời gian làm việc liên tục
Công suất của thiết bị phải đảm bảo tất cả các kênh có thể hoạt động ở mức tải tối đa, vận hành liên tục 365 ngày × 24 giờ.
31
Tiếng ồn của thiết bị
Nhỏ hơn 72dB
32
Cấu trúc mạch điện
Thiết kế cấu trúc theo mô-đun, thuận tiện cho việc thay thế và bảo trì
33
Phương thức kết nối
Sử dụng xi-lanh để ép ghép cell pin (các đầu dò trên và dưới kết nối cực dương và cực âm của cell pin), thuận tiện và đáng tin cậy.
34
Thể tích
Rộng 2000* Cao 1860* Sâu 750 mm (rộng*cao*sâu)
35
Trọng lượng
Khoảng 150kg
36
Phần mềm
1. Phần mềm hỗ trợ nhiều chế độ tiếp nối, chẳng hạn như tiếp nối tạm dừng thủ công, tiếp nối khi phần mềm bị đóng, tiếp nối sau khi mất điện, tiếp nối khi kết nối thiết bị bị gián đoạn, và tiếp nối sau khi dừng bất thường;
2. Hỗ trợ quét mã vạch, có thể quét mã một chiều và mã QR; cung cấp các chế độ quét như quét theo thứ tự, quét nhảy kênh, quét lên khay, v.v.
3. Lưu trữ chi tiết dữ liệu thử nghiệm tại chỗ, cho phép xem bất kỳ lúc nào dữ liệu thử nghiệm hiện tại và dữ liệu lịch sử của từng kênh; hiển thị theo hai cách: dữ liệu tương ứng với đường cong hoặc không tương ứng; đồng thời hỗ trợ xuất báo cáo EXCEL dưới dạng tệp đơn lẻ hoặc hàng loạt; ngoài ra, có thể thiết lập để tự động xuất dữ liệu khi kết thúc quá trình thử nghiệm theo nhu cầu.
4. Hỗ trợ phân loại dung lượng, cho phép phân loại pin theo cấp độ;
5. Hỗ trợ đánh giá kết quả đạt yêu cầu khi kết thúc thử nghiệm, dựa trên các thông số được chỉ định như dung lượng chu kỳ, điện áp, thời gian… để đưa ra kết quả Pass/NG;
6. Hỗ trợ các chức năng bảo vệ theo từng bước công nghệ cũng như bảo vệ toàn cục đối với các bất thường về điện áp, dòng điện và nhiệt độ, đồng thời phát ra cảnh báo khi xảy ra sự cố;
7. Hỗ trợ chuyển đổi đơn vị;
8. Hỗ trợ lưu trữ phía sau máy chủ cơ sở dữ liệu hoặc tích hợp với hệ thống MES (tùy chọn);
9. Hỗ trợ tạo hệ thống MES (tùy chọn);
10. Bảo vệ phần mềm ngoại tuyến;
11. Phần mềm cung cấp bản cập nhật miễn phí.
37
Nhiệt độ hoạt động/lưu trữ
-10℃~35℃/-20℃~60℃
38
Độ ẩm tương đối của môi trường làm việc/lưu trữ
≤70% RH / ≤80% RH (không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước)
39
Bảo trì thiết bị
Người không phải là chuyên môn không được tháo mở vỏ máy. Định kỳ kiểm tra các đầu nối của thiết bị để tránh tình trạng tiếp xúc kém.
40
Vận chuyển
Bao bì phù hợp để vận chuyển trên ô tô, tàu thủy, máy bay, tàu hỏa… Trong quá trình vận chuyển cần tránh mưa và thực hiện việc bốc dỡ một cách văn minh.
Từ khóa: tủ sạc xả pin, tủ sạc xả pin lithium, thiết bị thử nghiệm sạc xả pin natri, thiết bị thử nghiệm sạc xả pin trạng thái rắn, hệ thống thử nghiệm sạc xả pin lithium, máy thử nghiệm sạc xả pin lithium, tủ phân dung pin lithium, hệ thống thử nghiệm sạc xả pin động lực, hệ thống thử nghiệm sạc xả bộ pin lithium
Sản phẩm liên quan
Nhận báo giá